TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kokosnusspalme

danh từ giống cái
[ˈkoːkʊsnʊsˌpalmə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kokosnusspalmen · sinh cách: der Kokosnusspalme

die Kokosnusspalme nghĩa là dừa.

Nghĩa của Kokosnusspalme

Danh từ · giống cái

  1. Dừa.

Biến cách của Kokosnusspalme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kokosnusspalmedie Kokosnusspalmen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kokosnusspalmeder Kokosnusspalmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kokosnusspalmeden Kokosnusspalmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kokosnusspalmedie Kokosnusspalmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kokosnusspalme

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coconut palm, coconut tree (Cocos nucifera)

Câu hỏi thường gặp

Kokosnusspalme nghĩa là gì?

Kokosnusspalme (danh từ) nghĩa là dừa.

Kokosnusspalme là der, die hay das?

Kokosnusspalme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kokosnusspalme); số nhiều: die Kokosnusspalmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.