TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kokoswasser

danh từ giống trung
[ˈkoːkosˌvasɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kokoswassers

das Kokoswasser nghĩa là nước dừa.

Nghĩa của Kokoswasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước dừa.

Biến cách của Kokoswasser (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kokoswasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kokoswassers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kokoswasser
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kokoswasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coconut water (clear liquid found inside immature coconuts)

Câu hỏi thường gặp

Kokoswasser nghĩa là gì?

Kokoswasser (danh từ) nghĩa là nước dừa.

Kokoswasser là der, die hay das?

Kokoswasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kokoswasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.