TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kollaborateur

danh từ giống đực
/ˌkɔlaboʁaˈtøːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kollaborateure · sinh cách: des Kollaborateurs

der Kollaborateur nghĩa là cộng tác viên.

Nghĩa của Kollaborateur

Danh từ · giống đực

  1. Cộng tác viên.

Biến cách của Kollaborateur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kollaborateurdie Kollaborateure
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kollaborateursder Kollaborateure
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kollaborateurden Kollaborateuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kollaborateurdie Kollaborateure

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collaborator, collaborationist

Câu hỏi thường gặp

Kollaborateur nghĩa là gì?

Kollaborateur (danh từ) nghĩa là cộng tác viên.

Kollaborateur là der, die hay das?

Kollaborateur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kollaborateur); số nhiều: die Kollaborateure.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.