TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kollern

[ˈkɔlɐn] giọng máy của trình duyệt

kollern nghĩa là gộp gộp.

Nghĩa của kollern

Động từ

  1. Gộp gộp.

Chia động từ kollern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekollertPhân từ I: kollernd

Hiện tại Präsens

  • ich kollre
  • du kollerst
  • er/sie/es kollert
  • wir kollern
  • ihr kollert
  • sie/Sie kollern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kollerte
  • du kollertest
  • er/sie/es kollerte
  • wir kollerten
  • ihr kollertet
  • sie/Sie kollerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekollert
  • du hast gekollert
  • er/sie/es hat gekollert
  • wir haben gekollert
  • ihr habt gekollert
  • sie/Sie haben gekollert

Tương lai Futur I

  • ich werde kollern
  • du wirst kollern
  • er/sie/es wird kollern
  • wir werden kollern
  • ihr werdet kollern
  • sie/Sie werden kollern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kollere
  • du kollerest
  • er/sie/es kollere
  • wir kollern
  • ihr kolleret
  • sie/Sie kollern

Mệnh lệnh Imperativ

  • kollre! (du)
  • kollert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gobble (to make the characteristic sound of a turkey); to have staggers or megrims (of a horse)

Câu hỏi thường gặp

kollern nghĩa là gì?

kollern (động từ) nghĩa là gộp gộp.

Chia động từ kollern ở thì hiện tại thế nào?

ich kollre, du kollerst, er/sie/es kollert, wir kollern, ihr kollert, sie/Sie kollern. Phân từ II: gekollert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.