TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kolumnistin

danh từ giống cái
/kolʊmˈnɪstɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kolumnistinnen · sinh cách: der Kolumnistin

die Kolumnistin nghĩa là người viết chuyên mục.

Nghĩa của Kolumnistin

Danh từ · giống cái

  1. Người viết chuyên mục.

Biến cách của Kolumnistin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kolumnistindie Kolumnistinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kolumnistinder Kolumnistinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kolumnistinden Kolumnistinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kolumnistindie Kolumnistinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ columnist (female)

Câu hỏi thường gặp

Kolumnistin nghĩa là gì?

Kolumnistin (danh từ) nghĩa là người viết chuyên mục.

Kolumnistin là der, die hay das?

Kolumnistin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kolumnistin); số nhiều: die Kolumnistinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.