die Kombine
số nhiều: die Kombinen · sinh cách: der Kombine
die Kombine nghĩa là máy liên hợp.
Nghĩa của Kombine
Danh từ · giống cái
- Máy liên hợp.
Biến cách của Kombine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kombine | die Kombinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kombine | der Kombinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kombine | den Kombinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kombine | die Kombinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ combine harvester
Câu hỏi thường gặp
Kombine nghĩa là gì?
Kombine (danh từ) nghĩa là máy liên hợp.
Kombine là der, die hay das?
Kombine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kombine); số nhiều: die Kombinen.