TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Komoren

giọng máy của trình duyệt

Komoren nghĩa là cô-mô-rô, cô-mo.

Nghĩa của Komoren

Danh từ riêng

  1. Cô-mô-rô, cô-mo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Comoros (a country and group of islands in the Indian Ocean off the coast of East Africa); Comoros (an archipelago consisting of the Union of the Comoros and the French overseas department of Mayotte)

Câu hỏi thường gặp

Komoren nghĩa là gì?

Komoren (danh từ riêng) nghĩa là cô-mô-rô, cô-mo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.