die Kondensation
số nhiều: die Kondensationen · sinh cách: der Kondensation
die Kondensation nghĩa là sự ngưng tụ.
Nghĩa của Kondensation
Danh từ · giống cái
- Sự ngưng tụ.
Biến cách của Kondensation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kondensation | die Kondensationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kondensation | der Kondensationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kondensation | den Kondensationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kondensation | die Kondensationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condensation (all senses)
Câu hỏi thường gặp
Kondensation nghĩa là gì?
Kondensation (danh từ) nghĩa là sự ngưng tụ.
Kondensation là der, die hay das?
Kondensation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kondensation); số nhiều: die Kondensationen.