TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Konglomerat

danh từ giống trung
/kɔŋɡlomeˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konglomerate · sinh cách: des Konglomerates

das Konglomerat nghĩa là cuội kết.

Nghĩa của Konglomerat

Danh từ · giống trung

  1. Cuội kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conglomerate (rock consisting of gravel or pebbles); conglomerate (cluster of heterogeneous things); conglomerate

Câu hỏi thường gặp

Konglomerat nghĩa là gì?

Konglomerat (danh từ) nghĩa là cuội kết.

Konglomerat là der, die hay das?

Konglomerat là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Konglomerat); số nhiều: die Konglomerate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.