TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kongo

/ˈkɔŋɡo/ giọng máy của trình duyệt

Kongo nghĩa là công-gô, sông công-gô.

Nghĩa của Kongo

Danh từ riêng

  1. Công-gô.
  2. Sông công-gô.

Cụm từ, thành ngữ với Kongo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Democratic Republic of the Congo (a country in Central Africa, larger and to the east of the Republic of the Congo); Republic of the Congo (a country in Central Africa, smaller and to the west of the Democratic Republic of the Congo)

Câu hỏi thường gặp

Kongo nghĩa là gì?

Kongo (danh từ riêng) nghĩa là công-gô, sông công-gô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.