TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konjugation

danh từ giống cái
/kɔnjuɡaˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konjugationen · sinh cách: der Konjugation

die Konjugation nghĩa là chia động từ.

Nghĩa của Konjugation

Danh từ · giống cái

  1. Chia động từ.

Biến cách của Konjugation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konjugationdie Konjugationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konjugationder Konjugationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konjugationden Konjugationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konjugationdie Konjugationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conjugation (verb inflection); conjugation; conjugation (negation of non-real part)

Câu hỏi thường gặp

Konjugation nghĩa là gì?

Konjugation (danh từ) nghĩa là chia động từ.

Konjugation là der, die hay das?

Konjugation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konjugation); số nhiều: die Konjugationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.