die Konsole
số nhiều: die Konsolen · sinh cách: der Konsole
die Konsole nghĩa là công xon, rầm chìa.
Nghĩa của Konsole
Danh từ · giống cái
- Công xon, rầm chìa.
Biến cách của Konsole (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Konsole | die Konsolen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Konsole | der Konsolen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Konsole | den Konsolen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Konsole | die Konsolen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ console; corbel; shelf bracket
Câu hỏi thường gặp
Konsole nghĩa là gì?
Konsole (danh từ) nghĩa là công xon, rầm chìa.
Konsole là der, die hay das?
Konsole là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konsole); số nhiều: die Konsolen.