TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konterrevolution

danh từ giống cái
/ˈkɔn.tɐˌʁɛ.vo.luˌtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konterrevolutionen · sinh cách: der Konterrevolution

die Konterrevolution nghĩa là phản cách mạng.

Nghĩa của Konterrevolution

Danh từ · giống cái

  1. Phản cách mạng.

Biến cách của Konterrevolution (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konterrevolutiondie Konterrevolutionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konterrevolutionder Konterrevolutionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konterrevolutionden Konterrevolutionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konterrevolutiondie Konterrevolutionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Konterrevolution

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ counterrevolution (activities intended to hamper the Communist revolution; the forces behind these activities; anti-Marxists collectively); counterrevolution (a revolution that aims to reverse the outcomes of a previous one)

Câu hỏi thường gặp

Konterrevolution nghĩa là gì?

Konterrevolution (danh từ) nghĩa là phản cách mạng.

Konterrevolution là der, die hay das?

Konterrevolution là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konterrevolution); số nhiều: die Konterrevolutionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.