die Kontinentaldrift
sinh cách: der Kontinentaldrift
die Kontinentaldrift nghĩa là trôi dạt lục địa.
Nghĩa của Kontinentaldrift
Danh từ · giống cái
- Trôi dạt lục địa.
Biến cách của Kontinentaldrift (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kontinentaldrift |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kontinentaldrift |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kontinentaldrift |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kontinentaldrift |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ continental drift
Câu hỏi thường gặp
Kontinentaldrift nghĩa là gì?
Kontinentaldrift (danh từ) nghĩa là trôi dạt lục địa.
Kontinentaldrift là der, die hay das?
Kontinentaldrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kontinentaldrift).