das Kopfgeld
danh từ giống trung
/ˈkɔpfˌɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Kopfgelder · sinh cách: des Kopfgeldes
das Kopfgeld nghĩa là thưởng kim.
Nghĩa của Kopfgeld
Danh từ · giống trung
- Thưởng kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bounty (reward)
Câu hỏi thường gặp
Kopfgeld nghĩa là gì?
Kopfgeld (danh từ) nghĩa là thưởng kim.
Kopfgeld là der, die hay das?
Kopfgeld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kopfgeld); số nhiều: die Kopfgelder.