TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kopfgeld

danh từ giống trung
/ˈkɔpfˌɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kopfgelder · sinh cách: des Kopfgeldes

das Kopfgeld nghĩa là thưởng kim.

Nghĩa của Kopfgeld

Danh từ · giống trung

  1. Thưởng kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bounty (reward)

Câu hỏi thường gặp

Kopfgeld nghĩa là gì?

Kopfgeld (danh từ) nghĩa là thưởng kim.

Kopfgeld là der, die hay das?

Kopfgeld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kopfgeld); số nhiều: die Kopfgelder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.