TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Korea

/koˈʁeːaː/ giọng máy của trình duyệt

Korea nghĩa là cao ly, cao lệ.

Nghĩa của Korea

Danh từ riêng

  1. Cao ly, cao lệ, triều tiên, hàn quốc.

Cụm từ, thành ngữ với Korea

Câu ví dụ với Korea

  • Ich überlege auch, nach Korea zu gehen. Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1990861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Korea (a geographic region in East Asia, consisting of two countries, commonly known as South Korea and North Korea; formerly a single country); Korea (a peninsula in East Asia, containing the countries of North Korea and South Korea; in full, Korean Peninsula)

Câu hỏi thường gặp

Korea nghĩa là gì?

Korea (danh từ riêng) nghĩa là cao ly, cao lệ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.