TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

korrosiv

giọng máy của trình duyệt

korrosiv nghĩa là ăn mòn.

Nghĩa của korrosiv

Tính từ

  1. Ăn mòn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ corrosive

Câu hỏi thường gặp

korrosiv nghĩa là gì?

korrosiv (tính từ) nghĩa là ăn mòn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.