TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Korsett

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Korsette · sinh cách: des Korsettes

das Korsett nghĩa là coóc-xê.

Nghĩa của Korsett

Danh từ · giống trung

  1. Coóc-xê.

Biến cách của Korsett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Korsettdie Korsette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Korsettesder Korsette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Korsettden Korsetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Korsettdie Korsette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corset

Câu hỏi thường gặp

Korsett nghĩa là gì?

Korsett (danh từ) nghĩa là coóc-xê.

Korsett là der, die hay das?

Korsett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Korsett); số nhiều: die Korsette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.