der Kosinus
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kosinus
der Kosinus nghĩa là côsin.
Nghĩa của Kosinus
Danh từ · giống đực
- Côsin.
Biến cách của Kosinus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kosinus | die Kosinus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kosinus | der Kosinus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kosinus | den Kosinus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kosinus | die Kosinus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosine
Câu hỏi thường gặp
Kosinus nghĩa là gì?
Kosinus (danh từ) nghĩa là côsin.
Kosinus là der, die hay das?
Kosinus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kosinus).