TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kosmetika

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

die Kosmetika nghĩa là mĩ phẩm, mỹ phẩm.

Nghĩa của Kosmetika

Danh từ · giống cái

  1. Mĩ phẩm, mỹ phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cosmetics

Câu hỏi thường gặp

Kosmetika nghĩa là gì?

Kosmetika (danh từ) nghĩa là mĩ phẩm, mỹ phẩm.

Kosmetika là der, die hay das?

Kosmetika là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kosmetika).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.