TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kosmodrom

danh từ giống trung
/kɔsmoˈdʁoːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kosmodrome · sinh cách: des Kosmodroms

das Kosmodrom nghĩa là sân bay vũ trụ.

Nghĩa của Kosmodrom

Danh từ · giống trung

  1. Sân bay vũ trụ.

Biến cách của Kosmodrom (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kosmodromdie Kosmodrome
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kosmodromsder Kosmodrome
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kosmodromden Kosmodromen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kosmodromdie Kosmodrome

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kosmodrom

  • Verzeihen Sie, mein Herr, aber zu welcher Uhrzeit kommt das Raumschiff im Kosmodrom an? Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cosmodrome

Câu hỏi thường gặp

Kosmodrom nghĩa là gì?

Kosmodrom (danh từ) nghĩa là sân bay vũ trụ.

Kosmodrom là der, die hay das?

Kosmodrom là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kosmodrom); số nhiều: die Kosmodrome.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.