TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Krüger

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Krügers

der Krüger nghĩa là chủ quán trọ.

Nghĩa của Krüger

Danh từ · giống đực

  1. Chủ quán trọ.

Biến cách của Krüger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Krügerdie Krüger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krügersder Krüger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krügerden Krügern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Krügerdie Krüger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ innkeeper

Câu hỏi thường gặp

Krüger nghĩa là gì?

Krüger (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.

Krüger là der, die hay das?

Krüger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krüger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.