der Krüger
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Krügers
der Krüger nghĩa là chủ quán trọ.
Nghĩa của Krüger
Danh từ · giống đực
- Chủ quán trọ.
Biến cách của Krüger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krüger | die Krüger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krügers | der Krüger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krüger | den Krügern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krüger | die Krüger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innkeeper
Câu hỏi thường gặp
Krüger nghĩa là gì?
Krüger (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.
Krüger là der, die hay das?
Krüger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krüger).