TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kranich

danh từ giống đực
/ˈkʁaːnɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kraniche · sinh cách: des Kranichs

der Kranich nghĩa là sếu, hạc.

Nghĩa của Kranich

Danh từ · giống đực

  1. Sếu, hạc.

Biến cách của Kranich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kranichdie Kraniche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kranichsder Kraniche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kranichden Kranichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kranichdie Kraniche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kranich

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crane (bird of the family Gruidae); Grus (star constellation)

Câu hỏi thường gặp

Kranich nghĩa là gì?

Kranich (danh từ) nghĩa là sếu, hạc.

Kranich là der, die hay das?

Kranich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kranich); số nhiều: die Kraniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.