der Krater
sinh cách: des Kraters
der Krater nghĩa là hố va chạm, miệng núi lửa.
Nghĩa của Krater
Danh từ · giống đực
- Hố va chạm.
- Miệng núi lửa.
Biến cách của Krater (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krater | die Krater |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kraters | der Krater |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krater | den Kratern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krater | die Krater |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Krater
- Es gibt viele Krater auf dem Mond. Trên mặt trăng có nhiều hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5342815
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crater; krater
Câu hỏi thường gặp
Krater nghĩa là gì?
Krater (danh từ) nghĩa là hố va chạm, miệng núi lửa.
Krater là der, die hay das?
Krater là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krater).