das Kreuzass
số nhiều: die Kreuzasse · sinh cách: des Kreuzasses
das Kreuzass nghĩa là át nhép.
Nghĩa của Kreuzass
Danh từ · giống trung
- Át nhép.
Biến cách của Kreuzass (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kreuzass | die Kreuzasse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kreuzasses | der Kreuzasse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kreuzass | den Kreuzassen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kreuzass | die Kreuzasse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kreuzass
- Ich habe das Kreuzass. Tôi có con át chuồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ace of clubs
Câu hỏi thường gặp
Kreuzass nghĩa là gì?
Kreuzass (danh từ) nghĩa là át nhép.
Kreuzass là der, die hay das?
Kreuzass là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kreuzass); số nhiều: die Kreuzasse.