TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kreuzass

danh từ giống trung
/ˌkʁɔɪ̯t͡sˈʔas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kreuzasse · sinh cách: des Kreuzasses

das Kreuzass nghĩa là át nhép.

Nghĩa của Kreuzass

Danh từ · giống trung

  1. Át nhép.

Biến cách của Kreuzass (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kreuzassdie Kreuzasse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kreuzassesder Kreuzasse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kreuzassden Kreuzassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kreuzassdie Kreuzasse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kreuzass

  • Ich habe das Kreuzass. Tôi có con át chuồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2528888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ace of clubs

Câu hỏi thường gặp

Kreuzass nghĩa là gì?

Kreuzass (danh từ) nghĩa là át nhép.

Kreuzass là der, die hay das?

Kreuzass là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kreuzass); số nhiều: die Kreuzasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.