TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kriegsgebiet

danh từ giống trung
/ˈkʁiːksɡəbiːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kriegsgebiete · sinh cách: des Kriegsgebietes

das Kriegsgebiet nghĩa là vùng chiến sự, chiến trường.

Nghĩa của Kriegsgebiet

Danh từ · giống trung

  1. Vùng chiến sự, chiến trường.

Biến cách của Kriegsgebiet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kriegsgebietdie Kriegsgebiete
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kriegsgebietesder Kriegsgebiete
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kriegsgebietden Kriegsgebieten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kriegsgebietdie Kriegsgebiete

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war zone

Câu hỏi thường gặp

Kriegsgebiet nghĩa là gì?

Kriegsgebiet (danh từ) nghĩa là vùng chiến sự, chiến trường.

Kriegsgebiet là der, die hay das?

Kriegsgebiet là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kriegsgebiet); số nhiều: die Kriegsgebiete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.