TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kriegszeit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kriegszeiten · sinh cách: der Kriegszeit

die Kriegszeit nghĩa là thời chiến.

Nghĩa của Kriegszeit

Danh từ · giống cái

  1. Thời chiến.

Biến cách của Kriegszeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kriegszeitdie Kriegszeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kriegszeitder Kriegszeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kriegszeitden Kriegszeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kriegszeitdie Kriegszeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wartime

Câu hỏi thường gặp

Kriegszeit nghĩa là gì?

Kriegszeit (danh từ) nghĩa là thời chiến.

Kriegszeit là der, die hay das?

Kriegszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kriegszeit); số nhiều: die Kriegszeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.