TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Krim

/kʁɪm/ giọng máy của trình duyệt

Krim nghĩa là Crưm.

Nghĩa của Krim

Danh từ riêng

  1. Crưm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Crimea (a geographic region and peninsula in Eastern Europe, jutting out into the Black Sea; de facto occupied and annexed in 2014 as a republic of Russia, but internationally recognized as an autonomous republic of Ukra

Câu hỏi thường gặp

Krim nghĩa là gì?

Krim (danh từ riêng) nghĩa là Crưm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.