TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kristall

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁɪsˈtal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kristalle · sinh cách: des Kristalles

der Kristall nghĩa là tinh thể, pha lê.

Nghĩa của Kristall

Danh từ · giống đực

  1. Tinh thể, pha lê.

Biến cách của Kristall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kristalldie Kristalle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kristallesder Kristalle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kristallden Kristallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kristalldie Kristalle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crystal in the sense of mineral and its molecular structure ("array of atoms"), not in the sense of glass / glassware ("das Kristall")

Câu hỏi thường gặp

Kristall nghĩa là gì?

Kristall (danh từ) nghĩa là tinh thể, pha lê.

Kristall là der, die hay das?

Kristall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kristall); số nhiều: die Kristalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.