der Kristall
số nhiều: die Kristalle · sinh cách: des Kristalles
der Kristall nghĩa là tinh thể, pha lê.
Nghĩa của Kristall
Danh từ · giống đực
- Tinh thể, pha lê.
Biến cách của Kristall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kristall | die Kristalle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kristalles | der Kristalle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kristall | den Kristallen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kristall | die Kristalle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crystal in the sense of mineral and its molecular structure ("array of atoms"), not in the sense of glass / glassware ("das Kristall")
Câu hỏi thường gặp
Kristall nghĩa là gì?
Kristall (danh từ) nghĩa là tinh thể, pha lê.
Kristall là der, die hay das?
Kristall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kristall); số nhiều: die Kristalle.