die Kritik
số nhiều: die Kritiken · sinh cách: der Kritik
die Kritik nghĩa là sự phê bình.
Nghĩa của Kritik
Danh từ · giống cái
- Sự phê bình.
Biến cách của Kritik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kritik | die Kritiken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kritik | der Kritiken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kritik | den Kritiken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kritik | die Kritiken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kritik
Đồng nghĩa
Họ từ của Kritik
Câu ví dụ với Kritik
- Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ criticism (negative judgement); criticism, review (general judgement); critique, review (review of a work of art)
Câu hỏi thường gặp
Kritik nghĩa là gì?
Kritik (danh từ) nghĩa là sự phê bình.
Kritik là der, die hay das?
Kritik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kritik); số nhiều: die Kritiken.