TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kritik

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁiˈtiːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kritiken · sinh cách: der Kritik

die Kritik nghĩa là sự phê bình.

Nghĩa của Kritik

Danh từ · giống cái

  1. Sự phê bình.

Biến cách của Kritik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kritikdie Kritiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kritikder Kritiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kritikden Kritiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kritikdie Kritiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kritik

Đồng nghĩa

Họ từ của Kritik

Câu ví dụ với Kritik

  • Die meisten Schriftsteller reagieren empfindlich auf Kritik. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ criticism (negative judgement); criticism, review (general judgement); critique, review (review of a work of art)

Câu hỏi thường gặp

Kritik nghĩa là gì?

Kritik (danh từ) nghĩa là sự phê bình.

Kritik là der, die hay das?

Kritik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kritik); số nhiều: die Kritiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.