die Krokodilstränen
die Krokodilstränen nghĩa là nước mắt cá sấu.
Nghĩa của Krokodilstränen
Danh từ · giống cái
- Nước mắt cá sấu.
Biến cách của Krokodilstränen (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krokodilstränen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krokodilstränen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Krokodilstränen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krokodilstränen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocodile tears
Câu hỏi thường gặp
Krokodilstränen nghĩa là gì?
Krokodilstränen (danh từ) nghĩa là nước mắt cá sấu.
Krokodilstränen là der, die hay das?
Krokodilstränen là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krokodilstränen).