TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kronblatt

danh từ giống trung
/ˈkroːnˌblat/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kronblätter · sinh cách: des Kronblattes

das Kronblatt nghĩa là cánh hoa, cánh.

Nghĩa của Kronblatt

Danh từ · giống trung

  1. Cánh hoa, cánh.

Biến cách của Kronblatt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kronblattdie Kronblätter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kronblattesder Kronblätter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kronblattden Kronblättern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kronblattdie Kronblätter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kronblatt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ petal

Câu hỏi thường gặp

Kronblatt nghĩa là gì?

Kronblatt (danh từ) nghĩa là cánh hoa, cánh.

Kronblatt là der, die hay das?

Kronblatt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kronblatt); số nhiều: die Kronblätter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.