TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kuala Lumpur

/ˌkua̯ːla ˈlʊmpuʁ/ giọng máy của trình duyệt

Kuala Lumpur nghĩa là cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

Nghĩa của Kuala Lumpur

Danh từ riêng

  1. Cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kuala Lumpur (a federal territory, the capital and largest city of Malaysia, located in the western part of the country)

Câu hỏi thường gặp

Kuala Lumpur nghĩa là gì?

Kuala Lumpur (danh từ riêng) nghĩa là cát long pha, cu-a-la lăm-pơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.