die Kubikwurzel
số nhiều: die Kubikwurzeln · sinh cách: der Kubikwurzel
die Kubikwurzel nghĩa là căn bậc ba.
Nghĩa của Kubikwurzel
Danh từ · giống cái
- Căn bậc ba.
Biến cách của Kubikwurzel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kubikwurzel | die Kubikwurzeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kubikwurzel | der Kubikwurzeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kubikwurzel | den Kubikwurzeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kubikwurzel | die Kubikwurzeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cube root
Câu hỏi thường gặp
Kubikwurzel nghĩa là gì?
Kubikwurzel (danh từ) nghĩa là căn bậc ba.
Kubikwurzel là der, die hay das?
Kubikwurzel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kubikwurzel); số nhiều: die Kubikwurzeln.