TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kubismus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kubismus

der Kubismus nghĩa là lập thể.

Nghĩa của Kubismus

Danh từ · giống đực

  1. Lập thể.

Biến cách của Kubismus (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kubismus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kubismus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kubismus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kubismus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cubism

Câu hỏi thường gặp

Kubismus nghĩa là gì?

Kubismus (danh từ) nghĩa là lập thể.

Kubismus là der, die hay das?

Kubismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kubismus).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.