TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kunstwerk

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kunstwerke · sinh cách: des Kunstwerkes

das Kunstwerk nghĩa là tác phẩm nghệ thuật.

Nghĩa của Kunstwerk

Danh từ · giống trung

  1. Tác phẩm nghệ thuật.

Biến cách của Kunstwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kunstwerkdie Kunstwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kunstwerkesder Kunstwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kunstwerkden Kunstwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kunstwerkdie Kunstwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artwork, work of art, piece of art

Câu hỏi thường gặp

Kunstwerk nghĩa là gì?

Kunstwerk (danh từ) nghĩa là tác phẩm nghệ thuật.

Kunstwerk là der, die hay das?

Kunstwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kunstwerk); số nhiều: die Kunstwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.