TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kuppelei

danh từ giống cái
/kʊpəˈlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kuppeleien · sinh cách: der Kuppelei

die Kuppelei nghĩa là làm mối.

Nghĩa của Kuppelei

Danh từ · giống cái

  1. Làm mối.

Biến cách của Kuppelei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kuppeleidie Kuppeleien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kuppeleider Kuppeleien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kuppeleiden Kuppeleien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kuppeleidie Kuppeleien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kuppelei

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ matchmaking; the crime of enabling illicit sexual relations for financial gain, e.g. by letting hotel rooms to unmarried couples

Câu hỏi thường gặp

Kuppelei nghĩa là gì?

Kuppelei (danh từ) nghĩa là làm mối.

Kuppelei là der, die hay das?

Kuppelei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kuppelei); số nhiều: die Kuppeleien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.