die Kuppelei
số nhiều: die Kuppeleien · sinh cách: der Kuppelei
die Kuppelei nghĩa là làm mối.
Nghĩa của Kuppelei
Danh từ · giống cái
- Làm mối.
Biến cách của Kuppelei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kuppelei | die Kuppeleien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kuppelei | der Kuppeleien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kuppelei | den Kuppeleien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kuppelei | die Kuppeleien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kuppelei
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ matchmaking; the crime of enabling illicit sexual relations for financial gain, e.g. by letting hotel rooms to unmarried couples
Câu hỏi thường gặp
Kuppelei nghĩa là gì?
Kuppelei (danh từ) nghĩa là làm mối.
Kuppelei là der, die hay das?
Kuppelei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kuppelei); số nhiều: die Kuppeleien.