TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kursiv

/kʊʁˈziːf/ giọng máy của trình duyệt

kursiv nghĩa là viết thảo.

Nghĩa của kursiv

Tính từ

  1. Viết thảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ italic (having inclined letters); cursive (having joined letters)

Câu hỏi thường gặp

kursiv nghĩa là gì?

kursiv (tính từ) nghĩa là viết thảo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.