die Kurzhantel
số nhiều: die Kurzhanteln · sinh cách: der Kurzhantel
die Kurzhantel nghĩa là quả tạ.
Nghĩa của Kurzhantel
Danh từ · giống cái
- Quả tạ.
Biến cách của Kurzhantel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kurzhantel | die Kurzhanteln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kurzhantel | der Kurzhanteln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kurzhantel | den Kurzhanteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kurzhantel | die Kurzhanteln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dumbbell
Câu hỏi thường gặp
Kurzhantel nghĩa là gì?
Kurzhantel (danh từ) nghĩa là quả tạ.
Kurzhantel là der, die hay das?
Kurzhantel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kurzhantel); số nhiều: die Kurzhanteln.