der Kwass
danh từ giống đực
/kvas/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kwasses
der Kwass nghĩa là nước cơvat.
Nghĩa của Kwass
Danh từ · giống đực
- Nước cơvat.
Biến cách của Kwass (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kwass |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kwasses |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kwass |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kwass |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kvass (traditional Slavic drink)
Câu hỏi thường gặp
Kwass nghĩa là gì?
Kwass (danh từ) nghĩa là nước cơvat.
Kwass là der, die hay das?
Kwass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kwass).