der Käfer
/ˈkɛː.fɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Käfers
der Käfer nghĩa là bọ cánh cứng.
Nghĩa của Käfer
Danh từ · giống đực
- Bọ cánh cứng.
Biến cách của Käfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Käfer | die Käfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Käfers | der Käfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Käfer | den Käfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Käfer | die Käfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Käfer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beetle; young girl, wench; Beetle (Volkswagen Type 1)
Câu hỏi thường gặp
Käfer nghĩa là gì?
Käfer (danh từ) nghĩa là bọ cánh cứng.
Käfer là der, die hay das?
Käfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Käfer).