der Schnellkäfer
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schnellkäfers
der Schnellkäfer nghĩa là bổ củi.
Nghĩa của Schnellkäfer
Danh từ · giống đực
- Bổ củi.
Biến cách của Schnellkäfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schnellkäfer | die Schnellkäfern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schnellkäfer | der Schnellkäfern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schnellkäfer | den Schnellkäfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schnellkäfer | die Schnellkäfern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ click beetle
Câu hỏi thường gặp
Schnellkäfer nghĩa là gì?
Schnellkäfer (danh từ) nghĩa là bổ củi.
Schnellkäfer là der, die hay das?
Schnellkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnellkäfer).