TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lähmung

danh từ giống cái
/ˈlɛːmʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lähmungen · sinh cách: der Lähmung

die Lähmung nghĩa là liệt.

Nghĩa của Lähmung

Danh từ · giống cái

  1. Liệt.

Biến cách của Lähmung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lähmungdie Lähmungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lähmungder Lähmungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lähmungden Lähmungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lähmungdie Lähmungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lähmung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paralysis

Câu hỏi thường gặp

Lähmung nghĩa là gì?

Lähmung (danh từ) nghĩa là liệt.

Lähmung là der, die hay das?

Lähmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lähmung); số nhiều: die Lähmungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.