TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Löss

danh từ giống đực
/lœs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lösse · sinh cách: des Lösses

der Löss nghĩa là hoàng thổ.

Nghĩa của Löss

Danh từ · giống đực

  1. Hoàng thổ.

Biến cách của Löss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lössdie Lösse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lössesder Lösse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lössden Lössen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lössdie Lösse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loess

Câu hỏi thường gặp

Löss nghĩa là gì?

Löss (danh từ) nghĩa là hoàng thổ.

Löss là der, die hay das?

Löss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Löss); số nhiều: die Lösse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.