löten
giọng máy của trình duyệt
löten nghĩa là hàn.
Nghĩa của löten
Động từ
- Hàn.
Chia động từ löten
Hiện tại Präsens
- ich löte
- du lötest
- er/sie/es lötet
- wir löten
- ihr lötet
- sie/Sie löten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lötete
- du lötetest
- er/sie/es lötete
- wir löteten
- ihr lötetet
- sie/Sie löteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelötet
- du hast gelötet
- er/sie/es hat gelötet
- wir haben gelötet
- ihr habt gelötet
- sie/Sie haben gelötet
Tương lai Futur I
- ich werde löten
- du wirst löten
- er/sie/es wird löten
- wir werden löten
- ihr werdet löten
- sie/Sie werden löten
Giả định I Konjunktiv I
- ich löte
- du lötest
- er/sie/es löte
- wir löten
- ihr lötet
- sie/Sie löten
Mệnh lệnh Imperativ
- löt! (du)
- lötet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to solder; to have sex
Câu hỏi thường gặp
löten nghĩa là gì?
löten (động từ) nghĩa là hàn.
Chia động từ löten ở thì hiện tại thế nào?
ich löte, du lötest, er/sie/es lötet, wir löten, ihr lötet, sie/Sie löten. Phân từ II: gelötet.