TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

löten

giọng máy của trình duyệt

löten nghĩa là hàn.

Nghĩa của löten

Động từ

  1. Hàn.

Chia động từ löten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelötetPhân từ I: lötend

Hiện tại Präsens

  • ich löte
  • du lötest
  • er/sie/es lötet
  • wir löten
  • ihr lötet
  • sie/Sie löten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lötete
  • du lötetest
  • er/sie/es lötete
  • wir löteten
  • ihr lötetet
  • sie/Sie löteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelötet
  • du hast gelötet
  • er/sie/es hat gelötet
  • wir haben gelötet
  • ihr habt gelötet
  • sie/Sie haben gelötet

Tương lai Futur I

  • ich werde löten
  • du wirst löten
  • er/sie/es wird löten
  • wir werden löten
  • ihr werdet löten
  • sie/Sie werden löten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich löte
  • du lötest
  • er/sie/es löte
  • wir löten
  • ihr lötet
  • sie/Sie löten

Mệnh lệnh Imperativ

  • löt! (du)
  • lötet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to solder; to have sex

Câu hỏi thường gặp

löten nghĩa là gì?

löten (động từ) nghĩa là hàn.

Chia động từ löten ở thì hiện tại thế nào?

ich löte, du lötest, er/sie/es lötet, wir löten, ihr lötet, sie/Sie löten. Phân từ II: gelötet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.