TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lötkolben

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lötkolbens

der Lötkolben nghĩa là mỏ hàn.

Nghĩa của Lötkolben

Danh từ · giống đực

  1. Mỏ hàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soldering iron

Câu hỏi thường gặp

Lötkolben nghĩa là gì?

Lötkolben (danh từ) nghĩa là mỏ hàn.

Lötkolben là der, die hay das?

Lötkolben là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lötkolben).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.