das Lötzinn
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Lötzinnes
das Lötzinn nghĩa là chất hàn.
Nghĩa của Lötzinn
Danh từ · giống trung
- Chất hàn.
Biến cách của Lötzinn (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Lötzinn |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lötzinnes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lötzinn |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Lötzinn |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tin solder
Câu hỏi thường gặp
Lötzinn nghĩa là gì?
Lötzinn (danh từ) nghĩa là chất hàn.
Lötzinn là der, die hay das?
Lötzinn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lötzinn).