die Löwin
số nhiều: die Löwinnen · sinh cách: der Löwin
die Löwin nghĩa là sư tử cái.
Nghĩa của Löwin
Danh từ · giống cái
- Sư tử cái.
Biến cách của Löwin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Löwin | die Löwinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Löwin | der Löwinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Löwin | den Löwinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Löwin | die Löwinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Löwin
- Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lioness
Câu hỏi thường gặp
Löwin nghĩa là gì?
Löwin (danh từ) nghĩa là sư tử cái.
Löwin là der, die hay das?
Löwin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Löwin); số nhiều: die Löwinnen.