TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Löwin

danh từ giống cái
/ˈløːvɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Löwinnen · sinh cách: der Löwin

die Löwin nghĩa là sư tử cái.

Nghĩa của Löwin

Danh từ · giống cái

  1. Sư tử cái.

Biến cách của Löwin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Löwindie Löwinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Löwinder Löwinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Löwinden Löwinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Löwindie Löwinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Löwin

  • Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lioness

Câu hỏi thường gặp

Löwin nghĩa là gì?

Löwin (danh từ) nghĩa là sư tử cái.

Löwin là der, die hay das?

Löwin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Löwin); số nhiều: die Löwinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.