der Labmagen
số nhiều: die Labmägen · sinh cách: des Labmagens
der Labmagen nghĩa là dạ túi khế, dạ múi khế.
Nghĩa của Labmagen
Danh từ · giống đực
- Dạ túi khế, dạ múi khế.
Biến cách của Labmagen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Labmagen | die Labmägen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Labmagens | der Labmägen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Labmagen | den Labmägen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Labmagen | die Labmägen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abomasum, rennet stomach, the fourth compartment of the stomach of a ruminant
Câu hỏi thường gặp
Labmagen nghĩa là gì?
Labmagen (danh từ) nghĩa là dạ túi khế, dạ múi khế.
Labmagen là der, die hay das?
Labmagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Labmagen); số nhiều: die Labmägen.