TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Labmagen

danh từ giống đực
/ˈlaːpˌmaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Labmägen · sinh cách: des Labmagens

der Labmagen nghĩa là dạ túi khế, dạ múi khế.

Nghĩa của Labmagen

Danh từ · giống đực

  1. Dạ túi khế, dạ múi khế.

Biến cách của Labmagen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Labmagendie Labmägen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Labmagensder Labmägen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Labmagenden Labmägen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Labmagendie Labmägen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abomasum, rennet stomach, the fourth compartment of the stomach of a ruminant

Câu hỏi thường gặp

Labmagen nghĩa là gì?

Labmagen (danh từ) nghĩa là dạ túi khế, dạ múi khế.

Labmagen là der, die hay das?

Labmagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Labmagen); số nhiều: die Labmägen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.