das Lacrosse
danh từ giống trung
/laˈkʁɔs/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Lacrosse
das Lacrosse nghĩa là bóng vợt.
Nghĩa của Lacrosse
Danh từ · giống trung
- Bóng vợt.
Biến cách của Lacrosse (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Lacrosse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lacrosse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lacrosse |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Lacrosse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lacrosse
Câu hỏi thường gặp
Lacrosse nghĩa là gì?
Lacrosse (danh từ) nghĩa là bóng vợt.
Lacrosse là der, die hay das?
Lacrosse là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lacrosse).